牛羊肉

ngưu dương nhục

Hán Việt: ngưu dương nhục

Tổng quan

thịt tươi còn máu, thịt đỏ (thịt bò, cừu, đối lại với thịt trắng như thịt gà)

Cấu tạo: (ngưu) + (dương) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịt tươi còn máu, thịt đỏ (thịt bò, cừu, đối lại với thịt trắng như thịt gà)