牛肉干
ngưu nhục kiền
Hán Việt: ngưu nhục kiền · Pinyin: niú ròu gān
Tổng quan
thịt bò khô
Nghĩa
Việt
- Cihui khô bò
- Tần suất từ cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình, (số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...), phản xạ, (thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, (từ lóng) động tác tập thể dục, giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng, chạy xóc nảy lên; đi trục trặc, co…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi jerk
Eng
- Cihui dried beef; jerky; charqui
- Tần suất từ dried beef; jerky; charqui