牛角尖

niú jiǎo jiānngưu giác tiêm

Hán Việt: ngưu giác tiêm · Pinyin: niú jiǎo jiān

Tổng quan

TIÊM rúc vào sừng trâu; đi vào ngõ cụt (ví với vấn đề không có cách nào giải quyết hoặc những vấn đề nhỏ không đáng được giải quyết). rúc vào sừng trâu (đi vào chỗ bế tắc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻不值得为之费心的无法解决或无现实意义的问题不要钻牛角尖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不能解決的事情或不值得研究的小問題。如:「鑽牛角尖」。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 角 (giác) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鑽牛角尖。
  • Tần suất từ TIÊM rúc vào sừng trâu; đi vào ngõ cụt (ví với vấn đề không có cách nào giải quyết hoặc những vấn đề nhỏ không đáng được giải quyết). rúc vào sừng trâu (đi vào chỗ bế tắc).; đi vào ngõ cụt
  • Biên soạn 牛角尖 iújiǎojiān n. 1. tip of a horn 2. avoidable trifling problem

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不能解決的事情或不值得研究的小問題。如:「鑽牛角尖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不值得为之费心的无法解决或无现实意义的问题不要钻牛角尖。

Eng

  • Cihui 牛角尖 iújiǎojiān n. 1. tip of a horn 2. avoidable trifling problem; Shēnrù yánjiū wèntí ²shí, yào bìmiǎn zuān ∼. When one goes deeply into a problem, one must avoid hair-splitting
  • Tần suất từ 牛角尖 iújiǎojiān n. 1. tip of a horn 2. avoidable trifling problem , Shēnrù yánjiū wèntí ²shí, yào bìmiǎn zuān ∼. When one goes deeply into a problem, one must avoid hair-splitting

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛角包 · 牛角山 · 牛角椒 · 牛角线 · 牛角挂书 · 牛角之歌 · 牛角 · 牛角一觸