牛馬風塵

niú mǎ fēng chén ngưu mã phong trần

Hán Việt: ngưu mã phong trần · Pinyin: niú mǎ fēng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (mã) + (phong) + (trần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛马被置于风尘里。比喻人正处于不得志的时候。也形容人奔走于道途,非常劳累。