雌雄

cí xióng thư hùng

Hán Việt: thư hùng · Pinyin: cí xióng

Tổng quan

đực và cái rống và mái. Chỉ sự thua được, mất còn dứt khoát. thư hùng thư hùng ☆Trống và mái. Chỉ sự thua được, mất còn dứt khoát.

Cấu tạo: (thư) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đực và cái rống và mái. Chỉ sự thua được, mất còn dứt khoát. thư hùng thư hùng ☆Trống và mái. Chỉ sự thua được, mất còn dứt khoát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雌性與雄性。《莊子.則陽》:「雌雄片合,於是庸有。」《西遊記》第三一回:「這件物不知打了多少坐工,煉了幾年磨難,配了幾轉雌雄,煉成這顆內丹舍利。」 2.比喻勝敗高下。《史記.卷七.項羽本紀》:「願與漢王挑戰決雌雄,毋徒苦天下之民父子為也。」《三國演義》第五二回:「吾欲起兵與劉備、諸葛亮共決雌雄,復奪城池。」 3.成對的人物或東西。如:「雌雄大盜」、「雌雄劍」。

Eng

  • CC-CEDICT male and female
  • Cihui male and female

ja

  • JMdict male and female (animals)|the two sexes|victory and defeat|strengths and weaknesses

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牝牡