牝牡驪黃

pìn mǔ lí huáng tẫn mẫu li hoàng

Hán Việt: tẫn mẫu li hoàng · Pinyin: pìn mǔ lí huáng

Tổng quan

ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ) | đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Cấu tạo: (tẫn) + (mẫu) + (li) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ) | đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牝牡,雌雄;驪,黑色。「牝牡驪黃」指相駿馬不必拘泥於外貌及性別。相傳古代擅相馬的伯樂年老,推薦九方皋為秦穆公求駿馬。求得後,穆公問何馬,九方皋回答是黃色母馬,穆公派人看是黑色公馬,於是責備九方皋。待馬取來,果然是天下稀有的良馬。典出《列子.說符》。後比喻觀察事物要了解實質真相,而不能單純著眼於表面。

Eng

  • CC-CEDICT a black stallion or possibly a yellow mare (idiom); don't judge by outward appearance
  • Cihui a black stallion or possibly a yellow mare (idiom); don't judge by outward appearance