牡丹亭

mǔ dan tíng mẫu đan đình

Hán Việt: mẫu đan đình · Pinyin: mǔ dan tíng

Tổng quan

Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖

Cấu tạo: (mẫu) + (đan) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳奇名。明湯顯祖作,五十五齣。描寫杜麗娘夢中與秀才柳夢梅相遇於牡丹亭的故事,故稱為「牡丹亭」。麗娘病死後得慶生還,故也稱為《還魂記》。為臨川四夢之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一名《还魂记》。传奇剧本。明代汤显祖作。南安太守杜宝之女丽娘游园时梦中与柳梦梅幽会,醒后怀春而死,葬于花园。三年后,柳梦梅进京赴试,借宿园中,拾得丽娘自画像,深为爱慕,丽娘复生,两人结为夫妇。梦梅向杜宝报讯,反被囚禁◇考试放榜,梦梅得中状元,奉旨与丽娘正式成婚。《春香闹学》、《游园惊梦》等出演出较多。

Eng

  • CC-CEDICT The Peony Pavilion (1598), play by Tang Xianzu 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]
  • Cihui The Peony Pavilion (1598), play by Tang Xianzu 湯顯祖|汤显祖