牢牢抓住
lao lao trảo trụ
Hán Việt: lao lao trảo trụ
Tổng quan
sự đóng gập đầu (đinh) lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, nghiền, siết, mím, nắm chặt, (hàng hải) buộc chặt (dây thừng), giải quyết, thanh toán, xác nhận; làm cho không bác lại được (lý lẽ, luận điểm), bị đóng gập đầu lại (đinh), nghiến (răng), siết chặt, nắm chặt (tay), ôm chặt, ghì chặt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đóng gập đầu (đinh) lại, sự ghì chặt, sự siết chặt, lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép, (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo, nghiền, siết, mím, nắm chặt, (hàng hải) buộc chặt (dây thừng), giải quyết, thanh toán, xác nhận; làm cho không bác lại được (lý lẽ, luận điểm), bị đóng g…