牧羊神

mục dương thần

Hán Việt: mục dương thần

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (dương) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。由挪威哈姆生所著。描寫一上尉受一女子撥弄,對他忽冷忽熱,以致神魂顛倒,最後下定決心,斬斷情根的故事。全書對戀愛心理,有精到的剖析。

Eng

  • Cihui 牧羊神 ùyángshén n. <rel.> Pan

ja

  • JMdict Pan (god)