物價
vật giá
Hán Việt: vật giá · Pinyin: wù jià
Tổng quan
giá hàng; vật giá; giá cả. giá cả ổn định. 物價波動. giá cả dao động
1.货物的价格。
物品的價格。如:「近來石油價格上漲,造成物價波動。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vật giá; giá cả; vật giá: giá hàng/vật giá/giá cả
- Biên soạn commodity prices
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品的價格。如:「近來石油價格上漲,造成物價波動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.货物的价格。
Eng
- Cihui (commodity) prices; 个
- Tần suất từ n. commodity prices , Āiyā, ∼ yòu zhǎng le. My God, prices have increased again
Đức
- Handedict Preis (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Mức độ đáng quý của đồ đạc
- Nguồn khác Số tiền để mua đồ đạc