物化

wù huà vật hóa

Hán Việt: vật hóa · Pinyin: wù huà

Tổng quan

vật hóa | (văn học) chết ự thay đổi của mọi thứ mọi loài. vật hoá vật hoá ☆Sự thay đổi của mọi thứ mọi loài. qua đời; vật hoá; tạ thế。去世。

Cấu tạo: (vật) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật hóa | (văn học) chết ự thay đổi của mọi thứ mọi loài. vật hoá vật hoá ☆Sự thay đổi của mọi thứ mọi loài. qua đời; vật hoá; tạ thế。去世。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的變化。《莊子.齊物論》:「不知周之夢為胡蝶與?胡蝶之夢為周與?周與胡蝶,則必有分矣,此之謂物化。」《文選.揚雄.甘泉賦》:「於是事變物化,目駭耳回。」 2.死亡。唐.杜甫〈天育驃騎歌〉:「年多物化空形影,嗚呼健步無由騁。」宋.秦觀〈送少章弟赴仁和主簿〉詩:「辯才雖物化,參寥猶夙昔。」也作「物故」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的变化; 死亡。语出《庄子.刻意》"圣人之生也天行,其死也物化。" 3.犹造化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物的变化。 2.死亡。语出《庄子.刻意》"圣人之生也天行,其死也物化。" 3.犹造化。

Eng

  • CC-CEDICT to objectify|(literary) to die
  • Cihui to objectify; (literary) to die

ja

  • JMdict changing|becoming|death

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出生