出生

chū shēng xuất sanh

Hán Việt: xuất sanh · Pinyin: chū shēng

Tổng quan

được sinh ra xuất sinh (飲食)生飯之異名。出眾生食之略。自我飯中出他眾生食之義也。見生飯條。☸

Cấu tạo: (xuất) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được sinh ra xuất sinh (飲食)生飯之異名。出眾生食之略。自我飯中出他眾生食之義也。見生飯條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降生、生下來。如:「他出生在一戶小康家庭,深知生活用度須有節制的道理。」 2.捨身。《呂氏春秋.仲冬紀.忠廉》:「忠臣亦然。苟便於主,利於國,無敢辭違,殺身出生以徇之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胎儿从母体中生出来; 指事物的产生; 舍生; 分出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿从母体中生出来。 2.指事物的产生。 3.舍生。 4.分出。

Eng

  • CC-CEDICT to be born
  • Cihui to be born

ja

  • JMdict birth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作古 · 死亡 · 物化