出生

chū shēngxuất sanh

Hán Việt: xuất sanh · Pinyin: chū shēng

Tổng quan

sinh ra; ra đời; sinh đẻ; ca đẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胎儿从母体中生出来。 2.指事物的产生。 3.舍生。 4.分出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.降生、生下來。如:「他出生在一戶小康家庭,深知生活用度須有節制的道理。」 2.捨身。《呂氏春秋.仲冬紀.忠廉》:「忠臣亦然。苟便於主,利於國,無敢辭違,殺身出生以徇之。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 出生 chūshēng* v. be born

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降生、生下來。如:「他出生在一戶小康家庭,深知生活用度須有節制的道理。」 2.捨身。《呂氏春秋.仲冬紀.忠廉》:「忠臣亦然。苟便於主,利於國,無敢辭違,殺身出生以徇之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胎儿从母体中生出来。 2.指事物的产生。 3.舍生。 4.分出。
  • Kaggle Zh-Vi come inthe world

Eng

  • JMdict birth
  • Cihui to be born

Đức

  • Handedict Geburt- (S), geboren, geboren am

ja

  • JMdict 出生(しゅっしょう)

other

  • Nguồn khác Trước giờ thọ trai, tăng nhân lấy một ít cơm để cúng thí cho chúng sinh
  • Nguồn khác Tiết Tính Không Diệu Phổ Am chủ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 賊奉肉食、師如常齋出生畢、乃曰:孰當爲我文之以祭? Lũ cướp dâng lên sư cá thịt
  • Nguồn khác Sư vẫn thọ trai như thường
  • Nguồn khác Xuất sinh xong, sư nói: Ai sẽ vì ta làm văn để cúng tế?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

作古 · 死亡 · 物化