物競天擇

wù jìn tiān zé vật cạnh thiên trạch

Hán Việt: vật cạnh thiên trạch · Pinyin: wù jìn tiān zé

Tổng quan

chọn lọc tự nhiên

Cấu tạo: (vật) + (cạnh) + (thiên) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn lọc tự nhiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物竞:生物的生存竞争;天择:自然选择。生物相互竞争,能适应者生存下来。原指生物进化的一般规律,后也用于人类社会的发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.达尔文进化论。谓万物在优胜劣汰的竞争中,通过变异﹑遗传和自然选择的发展过程。
  • Tân Hoa Tự Điển 物竞生物的生存竞争;天择自然选择。生物相互竞争,能适应者生存下来。原指生物进货的一般规律,后也用于人类社会的发展。

Eng

  • CC-CEDICT natural selection
  • Cihui 物競天擇 ùjìngtiānzé f.e. struggle for survival by the law of natural selection