物聯網

wù lián wǎng vật liên võng

Hán Việt: vật liên võng · Pinyin: wù lián wǎng

Tổng quan

Internet vạn vật (IoT)

Cấu tạo: (vật) + (liên) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Internet vạn vật (IoT)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物与物相连的互联网。通过射频识别技术和信息传感设备(红外感应器、全球定位系统、激光扫描器等),按照约定的协议,将物品与互联网连接起来,实现物品的自动识别、跟踪、管理以及信息交换等。

Eng

  • CC-CEDICT Internet of things (IoT)
  • Cihui Internet of things (IoT)