牲口
sinh khẩu
Hán Việt: sinh khẩu · Pinyin: shēng kou
Tổng quan
động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.) | thú lao động on vật nuôi trong nhà để giết thịt (trâu, bò, dê, lợn..). sinh khẩu sinh khẩu ☆Con vật nuôi trong nhà để giết thịt (trâu, bò, dê, lợn..).
Nghĩa
Việt
- Cihui động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.) | thú lao động on vật nuôi trong nhà để giết thịt (trâu, bò, dê, lợn..). sinh khẩu sinh khẩu ☆Con vật nuôi trong nhà để giết thịt (trâu, bò, dê, lợn..).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牲畜類的總稱。或指被人役使的家畜,如牛、馬、驢、騾等。《兒女英雄傳》第三回:「此刻正是沿途大水,車斷走不得,你難道還能騎長行牲口去不成?」也作「生口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牲畜的俗称。泛指禽兽等动物。亦专指为人服役的家畜,如牛﹑马﹑驴﹑骡等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牲畜的俗称。泛指禽兽等动物。亦专指为人服役的家畜,如牛﹑马﹑驴﹑骡等。
Eng
- CC-CEDICT animals used for their physical strength (mules, oxen etc)|beast of burden
- Cihui animals used for their physical strength (mules, oxen etc); beast of burden