牲畜

shēng chùsinh súc

Hán Việt: sinh súc · Pinyin: shēng chù

Tổng quan

súc vật. súc vật gia cầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.三牲六畜的省称。古时指牛﹑羊﹑猪为三牲,而六畜则包括马﹑牛﹑羊﹑鸡﹑犬﹑猪◇泛指人类饲养的兽禽类。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供人飼養的馬、牛、羊、豬等動物的總稱。

Cấu tạo: 牲 (sinh) + 畜 (súc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vật nuôi; Loại vật nuôi trong nhà. Cũng nói: Súc sinh.; thú vật, súc vật, (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc, người hung bạo, người mình ghét, kẻ thù của Chúa, thú tính (trong con người); oại vật nuôi trong nhà. Cũng nói: Súc sinh.; gia súc; vật nuôi; sinh húc/sinh súc: súc vật; súc vật. súc vật gia cầm.; súc vật
  • Biên soạn 牲畜 hēngchù* n. livestock; domestic animal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人飼養的馬、牛、羊、豬等動物的總稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三牲六畜的省称。古时指牛﹑羊﹑猪为三牲,而六畜则包括马﹑牛﹑羊﹑鸡﹑犬﹑猪◇泛指人类饲养的兽禽类。
  • Kaggle Zh-Vi beast

Eng

  • Cihui domesticated animals; livestock
  • Tần suất từ 牲畜 hēngchù* n. livestock; domestic animal

Đức

  • Handedict Vieh, Nutztiere (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Loại vật nuôi trong nhà. Cũng nói: Súc sinh
  • Nguồn khác Súc sinh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牲口