牲口棚
sinh khẩu bằng
Hán Việt: sinh khẩu bằng
Tổng quan
kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
Nghĩa
Việt
- Cihui kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
Eng
- Cihui 牲口棚 hēngkoupéng n. livestock barn/shed M:⁴zuò