牲口棚

sinh khẩu bằng

Hán Việt: sinh khẩu bằng

Tổng quan

kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện

Cấu tạo: 牲 (sinh) + 口 (khẩu) + 棚 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chuồng gia súc
  • Tần suất từ kho thóc, ngôi nhà thô sơ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuồng trâu bò, chuồng ngựa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi để xe điện
  • Biên soạn 牲口棚 hēngkoupéng n. livestock barn/shed M:⁴zuò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi barn

Eng

  • Cihui 牲口棚 hēngkoupéng n. livestock barn/shed M:⁴zuò
  • Tần suất từ 牲口棚 hēngkoupéng n. livestock barn/shed M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

牲口 · 牲口贩子