牽強
khiên cường
Hán Việt: khiên cường · Pinyin: qiān qiǎng
Tổng quan
gượng ép | không hợp lý (chuỗi lập luận)
Nghĩa
Việt
- Cihui gượng ép | không hợp lý (chuỗi lập luận)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強。唐.皇甫冉〈同李司直諸公暑夜南餘館〉詩:「微官朝復夕,牽強亦何心。」也作「牽彊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勉强;生拉硬扯人之才性,各有能否,不可牵强|这条理由未免过于牵强。
Eng
- CC-CEDICT far-fetched|implausible (chain of reasoning)
- Cihui far-fetched; implausible (chain of reasoning)
ja
- JMdict distortion of facts