牵扯
khiên xả
Hán Việt: khiên xả · Pinyin: qiān chě
Tổng quan
XA, CHỈ liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến). Việc này liên quan đến nhiều người
1.牵连拉扯。 2.牵拉。 3.犹牵制。 4.拉平,平均。
牽連。如:「事情本來就已經夠複雜了,你還把他牽扯進來!」
Nghĩa
Việt
- Cihui liên quan
- Cihui dính líu
- Cihui có quan hệ đan xen
- Tần suất từ liên quan; dính líu , có quan hệ đan xen; XA, CHỈ liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến). Việc này liên quan đến nhiều người.; dính dáng
- Tần suất từ khiên xả/khản xả: liên lụy/dính dáng/liên luỵ/liên quan/dây dưa; dính dáng; liên luỵ; liên quan; dây dưa
- Biên soạn 牽扯 iānchě* v. 1. involve; implicate; drag in
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽連。如:「事情本來就已經夠複雜了,你還把他牽扯進來!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.牵连拉扯。 2.牵拉。 3.犹牵制。 4.拉平,平均。
Eng
- Cihui to involve; to implicate; to be interrelated
- Tần suất từ 牽扯 iānchě* v. 1. involve; implicate; drag in , Tā ¹gēn zhège ànjiàn méiyǒu ∼. He was not implicated in this case. 2. impede; hinder ◆n. 1. impediment; hindrance 2. <mil.> diversion
Đức
- Handedict zur Folge haben