牽牛花

qiān niú huā khiên ngưu hoa

Hán Việt: khiên ngưu hoa · Pinyin: qiān niú huā

Tổng quan

bìm bìm hoa trắng

Cấu tạo: (khiên) + (ngưu) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bìm bìm hoa trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。旋花科牽牛屬,一年生蔓性草本。整株被有絨毛,具乳汁。莖纏繞,葉互生,常心形,三裂,有長柄。花冠漏斗形,連花梗看起來像喇叭,故也稱為「喇叭花」。葉形和花色因栽培品種不同而有所差異。原產亞洲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,缠绕茎,叶心脏形,通常三裂,有长柄,花冠喇叭形,紫红、蓝色或白色,蒴果球形。种子黑色,可入药。通称喇叭花。

Eng

  • CC-CEDICT white-edged morning glory
  • Cihui white-edged morning glory