特克斯

tè kè sī đặc khắc tư

Hán Việt: đặc khắc tư · Pinyin: tè kè sī

Tổng quan

tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may) (từ mượn) | viết tắt của 特

Cấu tạo: (đặc) + (khắc) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may) (từ mượn) | viết tắt của 特

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英文tex的音译。简称特”。纺织统一规定的计量单位之一。用于表示纤维和纱线的粗细程度。1000米长的纤维或纱线在公定回潮率时重若干克,其粗细程度即为若干特克斯。特数愈大,纱愈粗;反之亦然。中国曾用于表示纤维和纱线细度的号数”,等于特数”。

Eng

  • CC-CEDICT (textiles) (loanword) tex, a unit for the linear mass density of a fiber (abbr. to 特[te4])
  • Cihui (textiles) (loanword) tex, a unit for the linear mass density of a fiber (abbr. to 特)