特別法

tè bié fǎ đặc biệt pháp

Hán Việt: đặc biệt pháp · Pinyin: tè bié fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (biệt) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指适用于特殊时间、特定地区、特定公民的法律。如戒严法、特别行政区基本法、公务员法(跟“一般法”相对)。

Eng

  • Cihui 特別法 èbiéfǎ n. special law