特大型
đặc đại hình
Hán Việt: đặc đại hình · Pinyin: tè dài xíng
Tổng quan
vật ngoại khổ, vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số), quá khổ, ngoại khổ, trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui vật ngoại khổ, vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số), quá khổ, ngoại khổ, trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
Eng
- Cihui 特大型 èdàxíng n. outsize; specially large size