特奏名

tè zòu míng đặc tấu danh

Hán Việt: đặc tấu danh · Pinyin: tè zòu míng

Tổng quan

Cấu tạo: (đặc) + (tấu) + (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代科举制度的一种特殊规定考进士多次不中者,另造册上奏,经许可附试,特赐本科出身,叫"特奏名",与"正奏名"相区别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代科举制度的一种特殊规定考进士多次不中者,另造册上奏,经许可附试,特赐本科出身,叫"特奏名",与"正奏名"相区别。