特定的

đặc định đích

Hán Việt: đặc định đích

Tổng quan

khác nhau, phân biệt, chênh lệch, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) vi sai, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear), sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành) dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc) loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan), (vật lý) riêng, (y học) thuốc đặc trị

Cấu tạo: (đặc) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác nhau, phân biệt, chênh lệch, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) vi sai, (toán học) vi phân, (kỹ thuật) truyền động vi sai ((cũng) differential gear), sự chênh lệch về lương (giữa hai ngành công nghiệp hoặc giữa hai loại công nhân cùng ngành) dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, (thuộc…