特征的

đặc trưng đích

Hán Việt: đặc trưng đích

Tổng quan

chẩn đoán, (y học) triệu chứng (bệnh), số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học riêng, đặc biệt, độc đáo

Cấu tạo: 特 (đặc) + 徵 (trưng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chẩn đoán

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi diagnostic

Từ liên quan

Gần nghĩa

特征值 · 特征 · 特征函数 · 特征向量 · 特征联合 · 特徵 · 特征地 · 特征态