特徵的

đặc trưng đích

Hán Việt: đặc trưng đích

Tổng quan

chẩn đoán, (y học) triệu chứng (bệnh), số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học riêng, đặc biệt, độc đáo

Cấu tạo: (đặc) + (trưng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn đoán, (y học) triệu chứng (bệnh), số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học riêng, đặc biệt, độc đáo