特恩度僧
đặc ân độ tăng
Hán Việt: đặc ân độ tăng
Tổng quan
(雜語)隋文帝勅士庶使出家,是歲度僧五十萬。見佛祖統紀五十一。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (雜語)隋文帝勅士庶使出家,是歲度僧五十萬。見佛祖統紀五十一。☸
- Tần suất từ [bktd] đặc ân độ tăng (雜語)隋文帝勅士庶使出家,是歲度僧五十萬。見佛祖統紀五十一。☸
Hán Việt: đặc ân độ tăng
(雜語)隋文帝勅士庶使出家,是歲度僧五十萬。見佛祖統紀五十一。☸