特意地
đặc ý địa
Hán Việt: đặc ý địa · Pinyin: tè yì de
Tổng quan
có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối chủ định, chủ tâm đặc biệt, riêng biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối chủ định, chủ tâm đặc biệt, riêng biệt