特技鏡頭
đặc kĩ kính đầu
Hán Việt: đặc kĩ kính đầu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為表現異於平常的動作、場面或危險的狀況,所拍攝或呈現的特殊畫面。如:「男主角在二十層高樓沿壁攀爬的特技鏡頭,教人看了心驚膽跳。」
Eng
- Cihui 特技鏡頭 èjì jìngtóu n. <photo.> trick shot
Hán Việt: đặc kĩ kính đầu