特效藥

tè xiào yào đặc hiệu dược

Hán Việt: đặc hiệu dược · Pinyin: tè xiào yào

Tổng quan

thuốc hiệu quả cho tình trạng cụ thể | thuốc hiệu quả cao

Cấu tạo: (đặc) + (hiệu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuốc hiệu quả cho tình trạng cụ thể | thuốc hiệu quả cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱對於某種疾病有很好療效的藥物。如:「患病應正確就醫,不要自行服用所謂的特效藥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某种疾病有特殊疗效的药物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对某种疾病有特殊疗效的药物。

Eng

  • CC-CEDICT effective medicine for a specific condition|highly effective medicine
  • Cihui 特效藥 èxiàoyào n. 1. specific (drug) 2. effective cure 3. antibiotic M:¹⁴fù