特殊化

tè shū huà đặc thù hóa

Hán Việt: đặc thù hóa · Pinyin: tè shū huà

Tổng quan

làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì) sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, (sinh vật học) sự chuyên hoá

Cấu tạo: (đặc) + (thù) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm thành đặc trưng, thay đổi; hạn chế (ý kiến...), (sinh vật học) chuyên hoá, trở thành chuyên hoá, chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì) sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, (sinh vật học) sự chuyên hoá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依仗权力、地位、关系等,获取制度以外的特殊待遇:干部要严于律已,不要~。

Eng

  • Cihui 特殊化 èshūhuà v. 1. become privileged/special 2. specialize