特派員

tè pài yuán đặc phái viên

Hán Việt: đặc phái viên · Pinyin: tè pài yuán

Tổng quan

phóng viên đặc biệt | người được cử đi làm nhiệm vụ | ủy viên đặc biệt

Cấu tạo: (đặc) + (phái) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng viên đặc biệt | người được cử đi làm nhiệm vụ | ủy viên đặc biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專為辦理某項事務而特別派遣到某地的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为办理某项事务而特地派遣到某地的人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为办理某项事务而特地派遣到某地的人员。

Eng

  • CC-CEDICT special correspondent|sb dispatched on a mission|special commissioner
  • Cihui special correspondent; sb dispatched on a mission; special commissioner

ja

  • JMdict (special) correspondent (e.g. for a newspaper)|representative|delegate