特為
đặc vi
Hán Việt: đặc vi · Pinyin: tè wèi
Tổng quan
riêng; chuyên; đặc biệt; chỉ. tôi chỉ đến mời các anh đi giúp đỡ
1.独个儿干。 2.只是; 不过是。 3.最为。
特地、專程。如:「我這次北上特為來看你們。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vì mục đích cụ thể
- Tần suất từ đặc biệt là; đặc vi: riêng/chuyên/đặc biệt/chỉ; chuyên; đặc biệt; chỉ
- Biên soạn 特為 tèwèi* v.p. especially for/to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特地、專程。如:「我這次北上特為來看你們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.独个儿干。 2.只是; 不过是。 3.最为。
Eng
- Cihui for a specific purpose; specially
- Tần suất từ 特為 tèwèi* v.p. especially for/to
Đức
- Handedict besonders