特等品

đặc đẳng phẩm

Hán Việt: đặc đẳng phẩm

Tổng quan

(thuộc) hoàng đế, (thuộc) đế quốc, có toàn quyền; có uy quyền lớn, uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách, (thuộc) hệ thống đo lường Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng), khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ), chòm râu (dưới) môi dưới, mui xe ngựa dùng để hành lý, đồng 15 rúp (thời Nga hoàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng loại thượng…

Cấu tạo: (đặc) + (đẳng) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) hoàng đế, (thuộc) đế quốc, có toàn quyền; có uy quyền lớn, uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách, (thuộc) hệ thống đo lường Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thượng hạng (hàng), khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ)…