特級的

đặc cấp đích

Hán Việt: đặc cấp đích

Tổng quan

(thông tục) thượng hảo hạng, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial), (từ lóng) cừ, chiến, (thông tục) kép phụ, người thừa, người không quan trọng, người giám thị, người quản lý, phim chính, hàng hoá thượng hảo hạng, vải lót hồ cứng (đóng sách)

Cấu tạo: (đặc) + (cấp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) thượng hảo hạng, vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial), (từ lóng) cừ, chiến, (thông tục) kép phụ, người thừa, người không quan trọng, người giám thị, người quản lý, phim chính, hàng hoá thượng hảo hạng, vải lót h…