特色的

đặc sắc đích

Hán Việt: đặc sắc đích

Tổng quan

(thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt

Cấu tạo: (đặc) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ, có nhiều thành ngữ, (thuộc) đặc ngữ, phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có đặc tính rõ rệt