特許經營
đặc hứa kinh doanh
Hán Việt: đặc hứa kinh doanh · Pinyin: tè xǔ jīng yíng
Tổng quan
hoạt động nhượng quyền | nhượng quyền thương mại
Nghĩa
Việt
- Cihui hoạt động nhượng quyền | nhượng quyền thương mại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种连锁式、规模化的经营方式。拥有先进管理经验和名牌产品、专利等的企业,用契约形式特别许可别人使用自己的经营模式进行经营,通过标准化服务实现科学化管理。被特许经营的企业可以使用授予企业的商标和店名。
Eng
- CC-CEDICT franchised operation|franchising
- Cihui franchised operation; franchising