特許

tè xǔ đặc hứa

Hán Việt: đặc hứa · Pinyin: tè xǔ

Tổng quan

giấy phép | được cấp phép | nhượng quyền | mang tính nhượng bộ ho phép riêng. đặc hứa đặc hứa ☆Cho phép riêng. giấy phép đặc biệt; phép đặc biệt; đặc biệt cho phép。特別許可。 特許證 giấy phép đặc biệt 非經特許,一般商店不得經銷此類商品。 không có giấy phép kinh doanh đặc biệt, cửa hàng không được bán những loại hàng này.

Cấu tạo: (đặc) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc hứa đặc hứa ☆Cho phép riêng.
  • Cihui giấy phép | được cấp phép | nhượng quyền | mang tính nhượng bộ ho phép riêng. đặc hứa đặc hứa ☆Cho phép riêng. giấy phép đặc biệt; phép đặc biệt; đặc biệt cho phép。特別許可。 特許證 giấy phép đặc biệt 非經特許,一般商店不得經銷此類商品。 không có giấy phép kinh doanh đặc biệt, cửa hàng không được bán nhữn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別許可。宋.蘇軾〈至真州再和〉詩:「特許門傳籥,那知箭起蓮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别许可。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.特别许可。

Eng

  • CC-CEDICT license|licensed|concession|concessionary
  • Cihui license; licensed; concession; concessionary

ja

  • JMdict patent|special permission|license|licence|concession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

特准