特高頻
đặc cao tần
Hán Việt: đặc cao tần
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 頻率於一百七十四至二百一十六兆赫之間的無線電波,為廣播、電視臺播放節目所用的載波。也稱為「特高頻率」、「超高頻」。
Eng
- Cihui 特高頻 ègāopín n. ultrahigh frequency; (UHF)
Hán Việt: đặc cao tần