牺牲品

xī shēng pǐnhi sinh phẩm

Hán Việt: hi sinh phẩm · Pinyin: xī shēng pǐn

Tổng quan

PHẨM vật hi sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

指成为牺牲对象的人或物(多指不值得):这对青年成了包办婚姻的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指古代祭祀時奉獻給神明的牲畜供品。後比喻為達成某種目的而被犧牲的對象。如:「在這場政權爭奪的混戰中,人民成了無辜的犧牲品。」

Cấu tạo: 犧 (hi) + 牲 (sinh) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạn nhân hy sinh
  • Cihui người bị xem là không quan trọng
  • Cihui mặt hàng bán lỗ
  • Tần suất từ hi sinh phẩm/hy sinh phẩm: vật hi sinh; mồi, (nghĩa bóng) mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...), (+ upon) rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú), cướp bóc (ai), làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...) vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân, người bị lừa, (từ cổ,nghĩa cổ) vật tế; vật hi sinh
  • Biên soạn 1. victim; prey 2. <com.> loss leader 3. sacrificial lamb M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指古代祭祀時奉獻給神明的牲畜供品。後比喻為達成某種目的而被犧牲的對象。如:「在這場政權爭奪的混戰中,人民成了無辜的犧牲品。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指成为牺牲对象的人或物(多指不值得):这对青年成了包办婚姻的~。
  • Kaggle Zh-Vi prey

Eng

  • Cihui sacrificial victim; sb who is expendable; item sold at a loss
  • Tần suất từ n. 1. victim; prey 2. <com.> loss leader 3. sacrificial lamb M:²jiàn

Đức

  • Handedict Beute

Từ liên quan

Gần nghĩa

牺牲地 · 牺牲打 · 牺牲的 · 牺牲者 · 牺牲节 · 犧牲節 · 牺牲 · 牺牲掉