犧牲品
hi sinh phẩm
Hán Việt: hi sinh phẩm · Pinyin: xī shēng pǐn
Tổng quan
nạn nhân hy sinh | người bị xem là không quan trọng | mặt hàng bán lỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui nạn nhân hy sinh | người bị xem là không quan trọng | mặt hàng bán lỗ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指古代祭祀時奉獻給神明的牲畜供品。後比喻為達成某種目的而被犧牲的對象。如:「在這場政權爭奪的混戰中,人民成了無辜的犧牲品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指成为牺牲对象的人或物(多指不值得):这对青年成了包办婚姻的~。
Eng
- CC-CEDICT sacrificial victim|sb who is expendable|item sold at a loss
- Cihui sacrificial victim; sb who is expendable; item sold at a loss