hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

hy sinh

犧生 · 犧牲節 · 犧人 · 犧和 · 犧媧 · 犧宰 · 犧尊 · 犧幣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Mân Namhi
Nhật BảnIKENIE
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhie
Baxter-Sagartŋ̊(r)a[j]
Hán ngữ Thượng cổŋ̊(r)a[j]
Phản thiết虛宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con muông thuần sắc dùng để cúng tế gọi là {hi}. Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để làm cho đạt một sự gì là {hi sinh} [犧牲].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代供宗廟祭祀用的純色牲畜。《詩經.魯頌.閟宮》:「皇皇后帝,皇祖后稷,享以騂犧。」唐.韓愈〈寄崔二十六立之〉詩:「孤豚眠糞壤,不慕太廟犧。」

Eng

  • CC-CEDICT sacrifice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許羈切【集韻】【韻會】【正韻】虛宜切,𠀤音羲。【說文】宗廟之牲也。【書·微子】今殷民乃攘竊神祗之犧牷牲。【傳】色純曰犧。【疏】曲禮云:天子以犧牛。天子祭牲必用純色,故知色純曰犧也。【詩·小雅】以我齊明,與我犧羊,以社以方。又【魯頌】享以騂犧。【傳】犧,純也。【禮·曲禮】凡家造祭器爲先,犧賦爲次。【註】犧賦以次出牲。 又【禮·禮器】犧尊疏布鼏。【疏】刻爲犧牛之形,用以爲尊。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤桑何切,音娑。【集韻】酒尊名。飾以翡翠。鄭司農說。【詩·魯頌】犧尊將將。【傳】犧尊,有沙飾也。【釋文】犧,素何反。【集韻】或作獻戲。 考證:〔【禮·禮器】犧尊疏布。〕 謹照原文疏布下增鼏字。

Thuyết Văn

宗廟之牲也。 从牛。羲聲。 賈侍中說 此非古字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯頌。享以騂犧。毛傳。犧、純也。曲禮。天子以犧牛。鄭云。犧、純毛也。牧人。祭祀共其犧牲。鄭云。犧牲、毛羽完具也。僞孔注微子云。色純曰犧。體完曰牷。杜注左傳又云。牷、純色完全也。說犧皆與許異。 許羈切。古音在十七部。 他皆偁名。獨賈逵偁官者、尊其師也。 魯頌毛傳曰。犧尊有沙羽飾也。明堂位注曰。犧尊以沙羽爲畫飾。鄭注。荅張逸曰。刻畫鳳皇之象於尊。其形娑娑然。故曰沙。按沙娑羲古音三字同在十七部。犧牲、犧尊、葢本衹假羲爲之。漢人乃加牛旁。故賈云非古字。許廁諸部末。

【犧】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 羲 (hi) Phiên thiết: Hứa ki thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 羈 (ki) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tông (Ông tông) miếu (Cái miếu (để thờ cún) chi (Chưng) sinh (Muông sinh. Con vật ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 牺 · 𣚘 · 牺 · 犠 · 牺 · 犠 · 牺