牽引器

khiên dẫn khí

Hán Việt: khiên dẫn khí

Tổng quan

(giải phẫu) cơ co rút, (y học) cái banh miệng vết mổ

Cấu tạo: (khiên) + (dẫn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giải phẫu) cơ co rút, (y học) cái banh miệng vết mổ