牽強

qiān qiǎngkhiên cường

Hán Việt: khiên cường · Pinyin: qiān qiǎng

Tổng quan

gượng; gò ép; khiên cưỡng. gượng gạo. 這條理由有些牽強. lí do này có phần khiên cưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

勉强; 生拉硬扯人之才性,各有能否,不可牵强, 这条理由未免过于牵强。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勉強。唐.皇甫冉〈同李司直諸公暑夜南餘館〉詩:「微官朝復夕,牽強亦何心。」也作「牽彊」。

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 強 (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gượng ép
  • Cihui không hợp lý (chuỗi lập luận)
  • Tần suất từ khiên cương/khiên cường/khiên cưỡng/khản cương/khản cường/khản cưỡng: gượng ép/gượng/gò ép/khiên cưỡng; gượng; gò ép; khiên cưỡng
  • Biên soạn 牽強 iānqiǎng v. force an interpretation ◆s.v. forced; farfetched

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強。唐.皇甫冉〈同李司直諸公暑夜南餘館〉詩:「微官朝復夕,牽強亦何心。」也作「牽彊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勉强; 生拉硬扯人之才性,各有能否,不可牵强, 这条理由未免过于牵强。
  • Kaggle Zh-Vi in fashion

Eng

  • JMdict distortion of facts
  • Cihui far-fetched; implausible (chain of reasoning)
  • Tần suất từ 牽強 iānqiǎng v. force an interpretation ◆s.v. forced; farfetched

Đức

  • Handedict an den Haaren herbeigezogen
  • Handedict weit hergeholt

ja

  • JMdict 牽強(けんきょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自然