牽扯

qiān chě khiên xả

Hán Việt: khiên xả · Pinyin: qiān chě

Tổng quan

liên quan | dính líu | có quan hệ đan xen

Cấu tạo: (khiên) + (xả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên quan | dính líu | có quan hệ đan xen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牽連。如:「事情本來就已經夠複雜了,你還把他牽扯進來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵连拉扯; 牵拉; 犹牵制; 拉平,平均。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵连拉扯。 2.牵拉。 3.犹牵制。 4.拉平,平均。

Eng

  • CC-CEDICT to involve; to implicate|to be interrelated
  • Cihui to involve; to implicate; to be interrelated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牵涉