牽牛星
khiên ngưu tinh
Hán Việt: khiên ngưu tinh · Pinyin: qiān niú xīng
Tổng quan
sao Altair | ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
Nghĩa
Việt
- Cihui sao Altair | ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 星名。為西方的天鷹座α星,與織女星隔銀河相對。清.趙翼《陔餘叢考.卷四二.男人女名女人男名》:「又《癸辛雜識》:『黃姑星即牽牛星,與織女相對,則黃姑不可謂之女星也。』」也稱為「牛郎」、「黃姑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即河鼓。隔银河和织女星相对。俗称牛郎星。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即河鼓。隔银河和织女星相对。俗称牛郎星。
Eng
- CC-CEDICT Altair (star)|Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女
- Cihui Altair (star); Cowherd of the folk tale Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女
ja
- JMdict Altair (star in the constellation Aquila)|Alpha Aquilae