犀牛角

tê ngưu giác

Hán Việt: tê ngưu giác

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犀牛的角。生於鼻的上方,由角質構成,質地堅硬,中醫以為具有強心、解熱、去毒、止血等藥效。亦可用來雕製器物。如:「為了保護犀牛免於絕種,國際公約禁止買賣犀牛角。」也稱為「犀角」。

Cấu tạo: 犀 (tê) + 牛 (ngưu) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sừng tê giác
  • Biên soạn rhinoceros horn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犀牛的角。生於鼻的上方,由角質構成,質地堅硬,中醫以為具有強心、解熱、去毒、止血等藥效。亦可用來雕製器物。如:「為了保護犀牛免於絕種,國際公約禁止買賣犀牛角。」也稱為「犀角」。

Eng

  • Cihui 犀牛角 īniújiǎo n. rhinoceros horn
  • Tần suất từ n. rhinoceros horn

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛角包 · 牛角尖 · 牛角山 · 牛角椒 · 牛角线 · 牛角挂书 · 牛角之歌 · 犀牛望月