犁牛之子
lê ngưu chi tử
Hán Việt: lê ngưu chi tử · Pinyin: lí niú zhī zǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 犁牛,雜色牛。「犁牛之子」指雜色牛所生的小牛。比喻父雖不善卻無損於其子的賢明。《論語.雍也》:「犁牛之子騂且角,雖欲勿用,山川其舍諸?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻父虽不善却无损于其子的贤明。
Eng
- Cihui 犁牛之子 íniúzhīzǐ n. a worthy son