犍陀羅

jiān tuó luó kiền đà la

Hán Việt: kiền đà la · Pinyin: jiān tuó luó

Tổng quan

vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Cấu tạo: (kiền) + (đà) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相當於今日的巴基斯坦之白沙瓦及其毗連的阿富汗東部一帶。 2.古代佛教雕刻藝術的一個流派。公元一至六世紀盛行於犍陀羅(相當於今巴基斯坦之白沙瓦及其毗連的阿富汗東部一帶)。吸取古代希臘末期的雕刻手法,對東方雕刻藝術的發展曾有影響。如:「這座佛塔的浮雕,有犍陀羅的風格。」

Eng

  • CC-CEDICT Gandhara Kingdom in northwest India, c. 600 BC-11 AD, on Kabul River in Vale of Peshawar
  • Cihui Gandhara Kingdom in northwest India, c. 600 BC-11 AD, on Kabul River in Vale of Peshawar