犒賞

kào shǎng khao thưởng

Hán Việt: khao thưởng · Pinyin: kào shǎng

Tổng quan

phần thưởng | thưởng ãi tiệc để đền công khó nhọc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Buổi chinh chiến hoặc là oan hay chẳng cũng chớ nề kẻ trước người sau hàng trên lớp dưới, khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«. khao thưởng khao thưởng ☆Đãi tiệc để đền công khó nhọc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Buổi chinh chiến hoặc là oan hay chẳng cũng chớ nề…

Cấu tạo: (khao) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khao thưởng khao thưởng ☆Đãi tiệc để đền công khó nhọc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Buổi chinh chiến hoặc là oan hay chẳng cũng chớ nề kẻ trước người sau hàng trên lớp dưới, khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«.
  • Cihui phần thưởng | thưởng ãi tiệc để đền công khó nhọc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Buổi chinh chiến hoặc là oan hay chẳng cũng chớ nề kẻ trước người sau hàng trên lớp dưới, khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«. khao thưởng khao thưởng ☆Đãi tiệc để đền cô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰勞賞賜。《新唐書.卷一五二.李絳傳》:「不大犒賞,人心不激。」《三國演義》第一七回:「大排筵宴管待,軍士都有犒賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犒劳赏赐~三军。

Eng

  • CC-CEDICT reward|to reward
  • Cihui reward; to reward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏赐