犒赏

kào shǎngkhao thưởng

Hán Việt: khao thưởng · Pinyin: kào shǎng

Tổng quan

khao thưởng; thưởng. thưởng cho ba quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

犒劳赏赐~三军。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慰勞賞賜。《新唐書.卷一五二.李絳傳》:「不大犒賞,人心不激。」《三國演義》第一七回:「大排筵宴管待,軍士都有犒賞。」

Cấu tạo: 犒 (khao) + 賞 (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thưởng
  • Biên soạn /v. reward with money/gifts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰勞賞賜。《新唐書.卷一五二.李絳傳》:「不大犒賞,人心不激。」《三國演義》第一七回:「大排筵宴管待,軍士都有犒賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犒劳赏赐~三军。

Eng

  • Cihui reward; to reward
  • Tần suất từ n./v. reward with money/gifts

Đức

  • Handedict mit Geld oder Geschenken belohnen

other

  • Nguồn khác Đãi tiệc để đền công khó nhọc
  • Nguồn khác »Buổi chinh chiến hoặc là oan hay chẳng cũng chớ nề kẻ trước người sau hàng trên lớp dưới, khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏赐