赏赐

shǎng cìthưởng tứ

Hán Việt: thưởng tứ · Pinyin: shǎng cì

Tổng quan

ban cho; ban tặng; thưởng cho.; quà tặng; tặng phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①地位或辈分高的人把财物送给地位或辈分低的人策勋十二转,赏赐百千强。②赏赐的财物老板看这孩子干得挺卖力,便多给了他一些赏赐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把財物賜給有功或卑幼的人。《墨子.七患》:「賞賜不能喜,誅罰不能威,七患也。」《樂府詩集.卷二五.橫吹辭曲五.古辭.木蘭詩二首之一》:「策勛十二轉,賞賜百千強。」 2.賞賜的財物。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「廣廉,得賞賜輒分其麾下。」《舊五代史.卷六五.唐書.列傳.李建及》:「建及有膽氣,慷慨不群,……善於撫御,所得賞賜,皆分給部下,絕甘分少,頗洽軍情。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 賜 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ban thưởng
  • Google Alex v6 vật ban thưởng
  • VietPhrases ban tặng; thưởng cho; quà tặng; tặng phẩm
  • Tần suất từ ban tặng; thưởng cho; quà tặng; tặng phẩm
  • Biên soạn 賞賜 hǎngcì* v. bestow reward; award

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把財物賜給有功或卑幼的人。《墨子.七患》:「賞賜不能喜,誅罰不能威,七患也。」《樂府詩集.卷二五.橫吹辭曲五.古辭.木蘭詩二首之一》:「策勛十二轉,賞賜百千強。」 2.賞賜的財物。《史記.卷一○九.李將軍列傳》:「廣廉,得賞賜輒分其麾下。」《舊五代史.卷六五.唐書.列傳.李建及》:「建及有膽氣,慷慨不群,……善於撫御,所得賞賜,皆分給部下,絕甘分少,頗洽軍情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①地位或辈分高的人把财物送给地位或辈分低的人策勋十二转,赏赐百千强。②赏赐的财物老板看这孩子干得挺卖力,便多给了他一些赏赐。

Eng

  • Cihui to bestow a reward; a reward
  • Tần suất từ 賞賜 hǎngcì* v. bestow reward; award

Đức

  • Handedict Belohung bescheren, eine Auszeichnung verleihen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犒赏

Từ trái nghĩa

惩罚 · 拜领 · 领受